cá thể

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Từng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ: Một đơn vị sống độc lập, có thể tồn tại phát triển riêng biệt, phân biệt với loài hoặc quần thể.
    • Vật riêng lẻ: Một đối tượng cụ thể, riêng biệt trong một tập hợp.
  2. Tính từ:

    • Riêng lẻ, thuộc về từng đơn vị riêng biệt: Chỉ tính chất không phải tập thể, không thuộc về một nhóm hay tổ chức chung.
    • Cá nhân: Thuộc về hoặc liên quan đến một người, một vật cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mỗi cá thể trong đàn ong đều nhiệm vụ riêng. (Mỗi con ong riêng lẻ trong đàn đều nhiệm vụ riêng.)
    • Các nhà khoa học nghiên cứu đặc điểm của từng cá thể thực vật. (Các nhà khoa học nghiên cứu đặc điểm của từng cây riêng lẻ.)
    • Sự đa dạng giữa các cá thể trong cùng một loài rất lớn. (Sự khác biệt giữa các con vật riêng lẻ trong cùng một loài rất lớn.)
  • Tính từ:

    • Hộ cá thể kinh doanh cần đăng ký vớiquan chức năng. (Hộ kinh doanh riêng lẻ cần đăng ký vớiquan chức năng.)
    • Nền sản xuất cá thể trước đây nay đã được tập thể hóa. (Nền sản xuất riêng lẻ trước đây nay đã được tập thể hóa.)
    • Anh ấy phong cách nghệ thuật rất cá thể. (Anh ấy phong cách nghệ thuật rất riêng biệt, cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính cá thể": Đặc điểm riêng biệt, độc đáo của một cá nhân hay một đơn vị.

    • Giáo dục cần tôn trọng tính cá thể của mỗi học sinh. (Giáo dục cần tôn trọng đặc điểm riêng biệt của mỗi học sinh.)
  • "Cá thể hóa": Làm cho mang tính chất riêng biệt, phù hợp với từng đối tượng cụ thể.

    • Chương trình học được cá thể hóa để phù hợp với năng lực từng người. (Chương trình học được thiết kế riêng biệt để phù hợp với năng lực từng người.)
Biến thể từ gần giống
  • Cá nhân (danh từ/tính từ): Chỉ một con người riêng biệt, hoặc thuộc về riêng một người.

    • Quyền lợi cá nhân phải tuân theo lợi ích tập thể. (Quyền lợi riêng của mỗi người phải tuân theo lợi ích chung.)
  • Đơn lẻ (tính từ): Chỉ một, riêng rẽ, không sự liên kết.

    • Những hành động đơn lẻ khó có thể tạo nên sức mạnh. (Những hành động riêng rẽ khó có thể tạo nên sức mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đơn vị, thực thể, sinh thể.
  • Tính từ: Riêng biệt, riêng lẻ, đơn nhất.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Tập thể, quần thể, cộng đồng, loài.
  • Tính từ: Tập thể, chung, cộng đồng.
Các cụm từ liên quan
  • Cá thể sinh vật: Chỉ một sinh vật sống riêng lẻ.

    • Mỗi cá thể sinh vật đều di truyền độc nhất. (Mỗi sinh vật sống riêng lẻ đều di truyền độc nhất.)
  • Kinh tế cá thể: Nền kinh tế dựa trên hoạt động riêng lẻ của từng hộ gia đình hoặc cá nhân.

    • Kinh tế cá thể đóng góp quan trọng vào sự phát triển chung. (Nền kinh tế dựa trên hoạt động riêng lẻ đóng góp quan trọng vào sự phát triển chung.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mỗi cá thể một thế giới": Nhấn mạnh sự phong phú, phức tạp khác biệt bên trong mỗi con người hay sinh vật riêng lẻ.
    • Đừng vội đánh giá người khác, mỗi cá thể một thế giới. (Đừng vội đánh giá người khác, mỗi người đều một thế giới nội tâm phong phú khác biệt.)
  1. I. dt. Từng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi. II. tt. Riêng lẻ, không phải tập thể: nông dân cá thể làm ăn cá thể.